Welcome to IOP Wiki. This website is maintained by the Girls' Frontline community and is free to edit by anyone.
Jump to navigation
Jump to search
| Từ Tiếng Trung Gốc |
Từ Tiếng Anh |
Từ Tiếng Việt |
Ghi chú
|
| 人形 |
Doll |
Doll |
Because búp bê sounds weird as hell. Vì dùng từ 'búp bê' nghe lạ vl
|
| 战术人形 |
Tactical Doll/T-Doll |
Tactical Doll/T-Doll/Doll Chiến Thuật/Chiến Đấu |
|
| 傀儡网络 |
Dummy |
Hình nhân |
|
| 坍塌 |
Collapse |
Collapse |
|
| 逆向坍塌 |
Reverse Collapse |
Reverse Collapse |
|
| AR小队 |
AR Team |
AR Team
|
| 404小队 |
Squad 404 |
Squad 404
|
| H.I.D.E. 404 |
H.I.D.E. 404 |
H.I.D.E. 404
|
| 忤逆小队 |
Task Force DEFY |
DEFY
|
| 指挥官 |
Commander |
Commander |
To separate the Commander - main character, with other characters that have achieved the military rank of commander (which will be translated to chỉ huy or tư lệnh), or the verb command chỉ huy, as these have the same translation in VI. Nhằm phân biệt giữa nhân vật chính sẽ dùng từ Commander, và các nhân vật khác có cấp bậc như vậy (sẽ dịch là các chỉ huy, tư lệnh), và động từ command sẽ được dịch là chỉ huy.
|
| 丹德莱 |
Dandelion |
Dandelion |
không dùng Bồ Công Anh ở đây, nghe ko hợp
|
| 爵士 |
The Earl |
Bá Tước |
|
| 帕拉蒂斯 |
Paradeus |
Paradeus |
|
| 遗迹技术 |
Relic Technology |
Công Nghệ Di vật/Cổ vật/Thánh tích |
|
| ELID/EILD |
ELID |
ELID |
|
| 梭鱼 |
Pike |
Pike |
|
| 海星 |
Starfish |
Starfish |
|
| 新苏联 |
Neo-Soviet Union |
Tân Sô Viết |
|
| 罗联 |
URNC |
URNC |
Liên minh các quốc gia Rossartrist, nhưng URNC lẹ hơn
|
| 蝴蝶事件 |
Operation Butterfly/Butterfly Incident |
Chiến Dịch Butterfly/Sự Kiện Butterfly |
|
| 完美免疫体 |
Fully immune individual/Pan-immunosome |
Cá nhân hoàn toàn miễn nhiễm |
|
| 拟态图谱 |
Remolding Pattern |
Remolding Pattern |
|
| 黄区 |
Yellow Zone |
Vùng Vàng |
|
| 暗商 |
Underground Broker |
Người môi giới ngầm |
|
| “墨菲斯特”协议 |
Mephisto Agreement |
Hiệp ước Mephisto |
|
|
Environmental Survey Corps |
Đội Khảo sát Môi trường |
|
|
Mangi Security Service |
Dịch vụ bảo mật Mangi |
|
|
Crew Deck |
Khoang Thủy thủ đoàn |
|
| 恒星 |
Nebula Wind |
Gió tinh vân |
|
| 希岸 |
Nirvana |
Niết Bàn |
|
| 冕洞 |
Coronal Hole |
Coronal Hole |
|
| 沈美玲 |
Mayling Shen |
Trần Mỹ Linh |
https://hvdic.thivien.net/ tên nhân vật nên dựa vào từ điển dịch cho hay
|
| 秋桦 |
Qiuhua |
Khâu Hoa |
|
| 琼玖 |
Qiongjiu |
Quỳnh Cửu |
|
| 朝晖 |
Zhaohui |
Triệu Huy |
|
| 黛烟 |
Daiyan (GFL2) |
Đại Yến |
|
| 绛雨 |
Jiangyu (GFL2) |
Giang Vũ |
|
| 刘莳 |
Liushih |
Lưu Thì |
|